TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扬言

yángyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揚言

Âm Hán Việt DƯƠNG NGÔN

扬言 nghĩa là phao tin, để cho biết.

Nghĩa của 扬言

yángyán

DƯƠNG NGÔNĐộng từphồn thể 揚言
  1. Phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.)
  2. Để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác ý)
  3. Đe dọa

Câu hỏi thường gặp

扬言 nghĩa là gì?

扬言 (yángyán) nghĩa là phao tin, để cho biết.

扬言 đọc thế nào?

扬言 đọc là yángyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 扬言 là gì?

Âm Hán Việt của 扬言 là "dương ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.