TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扭打

niǔdǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮU ĐẢ

扭打 nghĩa là vật lộn, đánh nhau.

Nghĩa của 扭打

niǔdǎ

NỮU ĐẢĐộng từ
  1. Vật lộn
  2. Đánh nhau
  3. Ẩu đả

Câu hỏi thường gặp

扭打 nghĩa là gì?

扭打 (niǔdǎ) nghĩa là vật lộn, đánh nhau.

扭打 đọc thế nào?

扭打 đọc là niǔdǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 扭打 là gì?

Âm Hán Việt của 扭打 là "nữu đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.