TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扭头

niǔtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扭頭

Âm Hán Việt NỮU ĐẦU

扭头 nghĩa là quay đầu, quay lại.

Nghĩa của 扭头

niǔtóu

NỮU ĐẦUĐộng từphồn thể 扭頭
  1. Quay đầu
  2. Quay lại

Câu hỏi thường gặp

扭头 nghĩa là gì?

扭头 (niǔtóu) nghĩa là quay đầu, quay lại.

扭头 đọc thế nào?

扭头 đọc là niǔtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 扭头 là gì?

Âm Hán Việt của 扭头 là "nữu đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.