TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扭摆

niǔbǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扭擺

Âm Hán Việt NỮU BÃI

扭摆 nghĩa là Vặn vẹo và lắc lư (cơ thể).

Nghĩa của 扭摆

niǔbǎi

NỮU BÃIphồn thể 扭擺
  1. Vặn vẹo và lắc lư (cơ thể)

Câu hỏi thường gặp

扭摆 nghĩa là gì?

扭摆 (niǔbǎi) nghĩa là Vặn vẹo và lắc lư (cơ thể).

扭摆 đọc thế nào?

扭摆 đọc là niǔbǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 扭摆 là gì?

Âm Hán Việt của 扭摆 là "nữu bãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.