扮猪吃老虎 nghĩa là Giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác.
Nghĩa của 扮猪吃老虎
bànzhūchīlǎohǔ
BAN TRƯ CẬT LÃO HỔphồn thể 扮豬吃老虎
Giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác
Câu hỏi thường gặp
扮猪吃老虎 nghĩa là gì?
扮猪吃老虎 (bànzhūchīlǎohǔ) nghĩa là Giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác.
扮猪吃老虎 đọc thế nào?
扮猪吃老虎 đọc là bànzhūchīlǎohǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 扮猪吃老虎 là gì?
Âm Hán Việt của 扮猪吃老虎 là "ban trư cật lão hổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.