TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扮猪吃老虎

bànzhūchīlǎohǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扮豬吃老虎

Âm Hán Việt BAN TRƯ CẬT LÃO HỔ

扮猪吃老虎 nghĩa là Giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác.

Nghĩa của 扮猪吃老虎

bànzhūchīlǎohǔ

BAN TRƯ CẬT LÃO HỔphồn thể 扮豬吃老虎
  1. Giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác

Câu hỏi thường gặp

扮猪吃老虎 nghĩa là gì?

扮猪吃老虎 (bànzhūchīlǎohǔ) nghĩa là Giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác.

扮猪吃老虎 đọc thế nào?

扮猪吃老虎 đọc là bànzhūchīlǎohǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 扮猪吃老虎 là gì?

Âm Hán Việt của 扮猪吃老虎 là "ban trư cật lão hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.