TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扮相

bànxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN TƯỚNG

扮相 nghĩa là trang phục sân khấu.

Nghĩa của 扮相

bànxiàng

BAN TƯỚNGDanh từ
  1. Trang phục sân khấu

Câu hỏi thường gặp

扮相 nghĩa là gì?

扮相 (bànxiàng) nghĩa là trang phục sân khấu.

扮相 đọc thế nào?

扮相 đọc là bànxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扮相 là gì?

Âm Hán Việt của 扮相 là "ban tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.