扮装 nghĩa là Hoá trang và trang điểm (như diễn viên).
Nghĩa của 扮装
bànzhuāng
BAN TRANGĐộng từphồn thể 扮裝
Hoá trang và trang điểm (như diễn viên)
Câu hỏi thường gặp
扮装 nghĩa là gì?
扮装 (bànzhuāng) nghĩa là Hoá trang và trang điểm (như diễn viên).
扮装 đọc thế nào?
扮装 đọc là bànzhuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 扮装 là gì?
Âm Hán Việt của 扮装 là "ban trang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.