TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扯平

chěpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XẢ BÌNH

扯平 nghĩa là làm cho đều, cân bằng.

Nghĩa của 扯平

chěpíng

XẢ BÌNHĐộng từ
  1. Làm cho đều
  2. Cân bằng
  3. ví von Hoà nhau
  4. Coi như xong

Câu hỏi thường gặp

扯平 nghĩa là gì?

扯平 (chěpíng) nghĩa là làm cho đều, cân bằng.

扯平 đọc thế nào?

扯平 đọc là chěpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扯平 là gì?

Âm Hán Việt của 扯平 là "xả bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.