TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扯直

chězhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XẢ TRỰC

扯直 nghĩa là kéo thẳng, cân bằng.

Nghĩa của 扯直

chězhí

XẢ TRỰC
  1. Kéo thẳng (bằng cách kéo hoặc căng)
  2. Cân bằng (không bên nào thua)

Câu hỏi thường gặp

扯直 nghĩa là gì?

扯直 (chězhí) nghĩa là kéo thẳng, cân bằng.

扯直 đọc thế nào?

扯直 đọc là chězhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 扯直 là gì?

Âm Hán Việt của 扯直 là "xả trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.