TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扯皮

chěpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XẢ BÌ

扯皮 nghĩa là cãi cọ, cãi vã.

Nghĩa của 扯皮

chěpí

XẢ BÌĐộng từ
  1. Cãi cọ
  2. Cãi vã

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扯皮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

扯皮 nghĩa là gì?

扯皮 (chěpí) nghĩa là cãi cọ, cãi vã.

扯皮 đọc thế nào?

扯皮 đọc là chěpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 扯皮 là gì?

Âm Hán Việt của 扯皮 là "xả bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.