TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扳价

bānjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扳價

扳价 nghĩa là đòi giá cao.

Nghĩa của 扳价

bānjià

phồn thể 扳價
  1. Đòi giá cao

Câu hỏi thường gặp

扳价 nghĩa là gì?

扳价 (bānjià) nghĩa là đòi giá cao.

扳价 đọc thế nào?

扳价 đọc là bānjià (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.