TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扳

bān giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: bản, ban, phan

扳 nghĩa là kéo, xoay.

Nghĩa của 扳

bān

  1. Kéo
  2. Xoay (gì đó)
  3. Xoay chuyển (tình thế)
  4. Phục hồi

pān

  1. Biến thể của 攀 (pān)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扳

Đồng nghĩa

Từ ghép có 扳

Thành ngữ có 扳

  • 扳龙附凤 — Cưỡi rồng bám phượng (thành ngữ); (ví von) việc nịnh bợ người giàu có và quyền lực với hy vọng thăng tiến
  • 劈空扳害 — Bị tổn hại bởi vu khống vô căn cứ

Câu hỏi thường gặp

扳 nghĩa là gì?

扳 (bān, pān) nghĩa là kéo, xoay.

扳 đọc thế nào?

扳 đọc là bān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.