TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扳回一城

bānhuíyīchéng giọng máy của trình duyệt

扳回一城 nghĩa là Gỡ lại một phần đã mất (trong cuộc thi đấu).

Nghĩa của 扳回一城

bānhuíyīchéng

  1. Gỡ lại một phần đã mất (trong cuộc thi đấu)

Câu hỏi thường gặp

扳回一城 nghĩa là gì?

扳回一城 (bānhuíyīchéng) nghĩa là Gỡ lại một phần đã mất (trong cuộc thi đấu).

扳回一城 đọc thế nào?

扳回一城 đọc là bānhuíyīchéng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.