TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扳平

bānpíng giọng máy của trình duyệt

扳平 nghĩa là cân bằng, tỉ số hòa.

Nghĩa của 扳平

bānpíng

Động từ
  1. Cân bằng
  2. Tỉ số hòa
  3. Kéo lại lợi thế

Câu hỏi thường gặp

扳平 nghĩa là gì?

扳平 (bānpíng) nghĩa là cân bằng, tỉ số hòa.

扳平 đọc thế nào?

扳平 đọc là bānpíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.