扳机
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 扳機
扳机 nghĩa là cò súng.
Nghĩa của 扳机
bānjī
Danh từphồn thể 扳機- Cò súng
Câu hỏi thường gặp
扳机 nghĩa là gì?
扳机 (bānjī) nghĩa là cò súng.
扳机 đọc thế nào?
扳机 đọc là bānjī (pinyin).
Phồn thể: 扳機
扳机 nghĩa là cò súng.
扳机 (bānjī) nghĩa là cò súng.
扳机 đọc là bānjī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.