TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扶危济困

fúwēijìkùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扶危濟困

Âm Hán Việt PHÙ NGUY TẾ KHỐN

扶危济困 nghĩa là Giúp đỡ người gặp nạn.

Nghĩa của 扶危济困

fúwēijìkùn

PHÙ NGUY TẾ KHỐNphồn thể 扶危濟困
  1. thành ngữ Giúp đỡ người gặp nạn

Câu hỏi thường gặp

扶危济困 nghĩa là gì?

扶危济困 (fúwēijìkùn) nghĩa là Giúp đỡ người gặp nạn.

扶危济困 đọc thế nào?

扶危济困 đọc là fúwēijìkùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扶危济困 là gì?

Âm Hán Việt của 扶危济困 là "phù nguy tế khốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.