扶弱抑强 nghĩa là Hỗ trợ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ); cướp của người giàu giúp người nghèo.
Nghĩa của 扶弱抑强
fúruòyìqiáng
PHÙ NHƯỢC ỨC CƯỜNGphồn thể 扶弱抑強
Hỗ trợ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ); cướp của người giàu giúp người nghèo
Câu hỏi thường gặp
扶弱抑强 nghĩa là gì?
扶弱抑强 (fúruòyìqiáng) nghĩa là Hỗ trợ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ); cướp của người giàu giúp người nghèo.
扶弱抑强 đọc thế nào?
扶弱抑强 đọc là fúruòyìqiáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 扶弱抑强 là gì?
Âm Hán Việt của 扶弱抑强 là "phù nhược ức cường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.