TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扶手椅

fúshǒuyǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ THỦ Ỷ

扶手椅 nghĩa là ghế bành.

Nghĩa của 扶手椅

fúshǒuyǐ

PHÙ THỦ Ỷ
  1. Ghế bành

Câu hỏi thường gặp

扶手椅 nghĩa là gì?

扶手椅 (fúshǒuyǐ) nghĩa là ghế bành.

扶手椅 đọc thế nào?

扶手椅 đọc là fúshǒuyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 扶手椅 là gì?

Âm Hán Việt của 扶手椅 là "phù thủ ỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.