TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扶手

fúshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ THỦ

扶手 nghĩa là tay vịn, chỗ để tay.

Nghĩa của 扶手

fúshǒu

PHÙ THỦDanh từ
  1. Tay vịn
  2. Chỗ để tay

Từ ghép có 扶手

Câu hỏi thường gặp

扶手 nghĩa là gì?

扶手 (fúshǒu) nghĩa là tay vịn, chỗ để tay.

扶手 đọc thế nào?

扶手 đọc là fúshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 扶手 là gì?

Âm Hán Việt của 扶手 là "phù thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.