TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扶揄

fúyú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ DU

扶揄 nghĩa là đưa lên cao, tán dương.

Nghĩa của 扶揄

fúyú

PHÙ DU
  1. Đưa lên cao
  2. Tán dương

Câu hỏi thường gặp

扶揄 nghĩa là gì?

扶揄 (fúyú) nghĩa là đưa lên cao, tán dương.

扶揄 đọc thế nào?

扶揄 đọc là fúyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 扶揄 là gì?

Âm Hán Việt của 扶揄 là "phù du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.