TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扶摇直上

fúyáozhíshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扶搖直上

Âm Hán Việt PHÙ DAO TRỰC THƯỢNG

扶摇直上 nghĩa là tăng vọt.

Nghĩa của 扶摇直上

fúyáozhíshàng

PHÙ DAO TRỰC THƯỢNGCụm từphồn thể 扶搖直上
  1. Tăng vọt
  2. Thăng tiến nhanh trong sự nghiệp

Câu hỏi thường gặp

扶摇直上 nghĩa là gì?

扶摇直上 (fúyáozhíshàng) nghĩa là tăng vọt.

扶摇直上 đọc thế nào?

扶摇直上 đọc là fúyáozhíshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扶摇直上 là gì?

Âm Hán Việt của 扶摇直上 là "phù dao trực thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.