TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扶栏

fúlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扶欄

Âm Hán Việt PHÙ LAN

扶栏 nghĩa là tay vịn.

Nghĩa của 扶栏

fúlán

PHÙ LANphồn thể 扶欄
  1. Tay vịn

Câu hỏi thường gặp

扶栏 nghĩa là gì?

扶栏 (fúlán) nghĩa là tay vịn.

扶栏 đọc thế nào?

扶栏 đọc là fúlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 扶栏 là gì?

Âm Hán Việt của 扶栏 là "phù lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.