TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扶正

fúzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ CHÍNH

扶正 nghĩa là đặt cho ngay thẳng.

Nghĩa của 扶正

fúzhèng

PHÙ CHÍNHĐộng từ
  1. Đặt cho ngay thẳng
  2. Thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính)
  3. cũ Nâng từ thiếp lên vợ cả

Thành ngữ có 扶正

  • 扶正压邪 — Ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu

Câu hỏi thường gặp

扶正 nghĩa là gì?

扶正 (fúzhèng) nghĩa là đặt cho ngay thẳng.

扶正 đọc thế nào?

扶正 đọc là fúzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扶正 là gì?

Âm Hán Việt của 扶正 là "phù chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.