TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扶正压邪

fúzhèngyāxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扶正壓邪

Âm Hán Việt PHÙ CHÍNH ÁP TÀ

扶正压邪 nghĩa là Ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu.

Nghĩa của 扶正压邪

fúzhèngyāxié

PHÙ CHÍNH ÁP TÀphồn thể 扶正壓邪
  1. thành ngữ Ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu

Câu hỏi thường gặp

扶正压邪 nghĩa là gì?

扶正压邪 (fúzhèngyāxié) nghĩa là Ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu.

扶正压邪 đọc thế nào?

扶正压邪 đọc là fúzhèngyāxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 扶正压邪 là gì?

Âm Hán Việt của 扶正压邪 là "phù chính áp tà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.