TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扶清灭洋

fú Qīngmièyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扶清滅洋

Âm Hán Việt PHÙ THANH DIỆT DƯƠNG

扶清灭洋 nghĩa là ủng hộ nhà thanh, tiêu diệt phương tây.

Nghĩa của 扶清灭洋

fú Qīngmièyáng

PHÙ THANH DIỆT DƯƠNGĐộng từphồn thể 扶清滅洋
  1. Ủng hộ nhà Thanh, tiêu diệt phương Tây! (Khẩu hiệu cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn)

Câu hỏi thường gặp

扶清灭洋 nghĩa là gì?

扶清灭洋 (fú qīngmièyáng) nghĩa là ủng hộ nhà thanh, tiêu diệt phương tây.

扶清灭洋 đọc thế nào?

扶清灭洋 đọc là fú Qīngmièyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扶清灭洋 là gì?

Âm Hán Việt của 扶清灭洋 là "phù thanh diệt dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.