扶犁
giọng máy của trình duyệt
扶犁 nghĩa là đặt tay lên cày.
Nghĩa của 扶犁
fúlí
- Đặt tay lên cày
Câu hỏi thường gặp
扶犁 nghĩa là gì?
扶犁 (fúlí) nghĩa là đặt tay lên cày.
扶犁 đọc thế nào?
扶犁 đọc là fúlí (pinyin).
扶犁 nghĩa là đặt tay lên cày.
扶犁 (fúlí) nghĩa là đặt tay lên cày.
扶犁 đọc là fúlí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.