TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扶犁

fúlí giọng máy của trình duyệt

扶犁 nghĩa là đặt tay lên cày.

Nghĩa của 扶犁

fúlí

  1. Đặt tay lên cày

Câu hỏi thường gặp

扶犁 nghĩa là gì?

扶犁 (fúlí) nghĩa là đặt tay lên cày.

扶犁 đọc thế nào?

扶犁 đọc là fúlí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.