TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扶箕

fújī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ CƠ

扶箕 nghĩa là bút tiên, bàn cầu cơ.

Nghĩa của 扶箕

fújī

PHÙ CƠ
  1. Bút tiên (để nhận thông điệp từ cõi âm)
  2. Bàn cầu cơ

Câu hỏi thường gặp

扶箕 nghĩa là gì?

扶箕 (fújī) nghĩa là bút tiên, bàn cầu cơ.

扶箕 đọc thế nào?

扶箕 đọc là fújī (pinyin).

Âm Hán Việt của 扶箕 là gì?

Âm Hán Việt của 扶箕 là "phù cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.