TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批假

pījià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÊ GIẢ

批假 nghĩa là phê duyệt kỳ nghỉ.

Nghĩa của 批假

pījià

PHÊ GIẢ
  1. Phê duyệt kỳ nghỉ

Câu hỏi thường gặp

批假 nghĩa là gì?

批假 (pījià) nghĩa là phê duyệt kỳ nghỉ.

批假 đọc thế nào?

批假 đọc là pījià (pinyin).

Âm Hán Việt của 批假 là gì?

Âm Hán Việt của 批假 là "phê giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.