TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批发业

pīfāyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 批發業

Âm Hán Việt PHÊ PHÁT NGHIỆP

批发业 nghĩa là kinh doanh bán buôn.

Nghĩa của 批发业

pīfāyè

PHÊ PHÁT NGHIỆPphồn thể 批發業
  1. Kinh doanh bán buôn
  2. Thương mại số lượng lớn

Câu hỏi thường gặp

批发业 nghĩa là gì?

批发业 (pīfāyè) nghĩa là kinh doanh bán buôn.

批发业 đọc thế nào?

批发业 đọc là pīfāyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 批发业 là gì?

Âm Hán Việt của 批发业 là "phê phát nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.