批发
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 批發
批发 nghĩa là bán buôn.
Nghĩa của 批发
pīfā
PHÊ PHÁTĐộng từphồn thể 批發- Bán buôn
- Buôn bán số lượng lớn
- Phân phối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 批发
Trái nghĩa
Từ ghép có 批发
Câu hỏi thường gặp
批发 nghĩa là gì?
批发 (pīfā) nghĩa là bán buôn.
批发 đọc thế nào?
批发 đọc là pīfā (pinyin).
Âm Hán Việt của 批发 là gì?
Âm Hán Việt của 批发 là "phê phát".