TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批发

pīfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 批發

Âm Hán Việt PHÊ PHÁT

批发 nghĩa là bán buôn.

Nghĩa của 批发

pīfā

PHÊ PHÁTĐộng từphồn thể 批發
  1. Bán buôn
  2. Buôn bán số lượng lớn
  3. Phân phối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 批发

Trái nghĩa

Từ ghép có 批发

Câu hỏi thường gặp

批发 nghĩa là gì?

批发 (pīfā) nghĩa là bán buôn.

批发 đọc thế nào?

批发 đọc là pīfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 批发 là gì?

Âm Hán Việt của 批发 là "phê phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.