TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批号

pīhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 批號

Âm Hán Việt PHÊ HIỆU

批号 nghĩa là số lô.

Nghĩa của 批号

pīhào

PHÊ HIỆUDanh từphồn thể 批號
  1. Số lô

Câu hỏi thường gặp

批号 nghĩa là gì?

批号 (pīhào) nghĩa là số lô.

批号 đọc thế nào?

批号 đọc là pīhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 批号 là gì?

Âm Hán Việt của 批号 là "phê hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.