TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批复

pīfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 批復

Âm Hán Việt PHÊ PHỤC

批复 nghĩa là Phúc đáp chính thức cho cấp dưới.

Nghĩa của 批复

pīfù

PHÊ PHỤCĐộng từphồn thể 批復
  1. Phúc đáp chính thức cho cấp dưới

Câu hỏi thường gặp

批复 nghĩa là gì?

批复 (pīfù) nghĩa là Phúc đáp chính thức cho cấp dưới.

批复 đọc thế nào?

批复 đọc là pīfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 批复 là gì?

Âm Hán Việt của 批复 là "phê phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.