批示 nghĩa là Viết bình luận trên báo cáo do cấp dưới trình lên.
Nghĩa của 批示
pīshì
PHÊ THỊĐộng từ, Danh từ
Viết bình luận trên báo cáo do cấp dưới trình lên
Bình luận bằng văn bản từ cấp trên
Câu hỏi thường gặp
批示 nghĩa là gì?
批示 (pīshì) nghĩa là Viết bình luận trên báo cáo do cấp dưới trình lên.
批示 đọc thế nào?
批示 đọc là pīshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 批示 là gì?
Âm Hán Việt của 批示 là "phê thị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.