批点 nghĩa là Thêm dấu hoặc chú thích phê bình vào văn bản.
Nghĩa của 批点
pīdiǎn
PHÊ ĐIỂMphồn thể 批點
Thêm dấu hoặc chú thích phê bình vào văn bản
nghĩa bóng Phê bình
Câu hỏi thường gặp
批点 nghĩa là gì?
批点 (pīdiǎn) nghĩa là Thêm dấu hoặc chú thích phê bình vào văn bản.
批点 đọc thế nào?
批点 đọc là pīdiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 批点 là gì?
Âm Hán Việt của 批点 là "phê điểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.