批评者 (pīpíngzhě) nghĩa là nhà phê bình, người chỉ trích.
批评者 đọc thế nào?
批评者 đọc là pīpíngzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 批评者 là gì?
Âm Hán Việt của 批评者 là "phê bình giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.