TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扼喉抚背

èhóufǔbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扼喉撫背

扼喉抚背 nghĩa là Bóp nghẹt phía trước và đè phía sau.

Nghĩa của 扼喉抚背

èhóufǔbèi

Cụm từphồn thể 扼喉撫背
  1. nghĩa đen, thành ngữ Bóp nghẹt phía trước và đè phía sau
  2. nghĩa bóng Chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)

Câu hỏi thường gặp

扼喉抚背 nghĩa là gì?

扼喉抚背 (èhóufǔbèi) nghĩa là Bóp nghẹt phía trước và đè phía sau.

扼喉抚背 đọc thế nào?

扼喉抚背 đọc là èhóufǔbèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.