TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扼守

èshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁCH THỦ

扼守 nghĩa là giữ cửa ải, canh giữ.

Nghĩa của 扼守

èshǒu

ÁCH THỦĐộng từ
  1. Giữ cửa ải
  2. Canh giữ (vị trí chiến lược)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扼守

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

扼守 nghĩa là gì?

扼守 (èshǒu) nghĩa là giữ cửa ải, canh giữ.

扼守 đọc thế nào?

扼守 đọc là èshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 扼守 là gì?

Âm Hán Việt của 扼守 là "ách thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.