TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

找不着

zhǎobuzháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 找不著

Âm Hán Việt TRẢO BẤT TRƯỚC

找不着 nghĩa là không thể tìm được.

Nghĩa của 找不着

zhǎobuzháo

TRẢO BẤT TRƯỚCphồn thể 找不著
  1. Không thể tìm được

Từ ghép có 找不着

Câu hỏi thường gặp

找不着 nghĩa là gì?

找不着 (zhǎobuzháo) nghĩa là không thể tìm được.

找不着 đọc thế nào?

找不着 đọc là zhǎobuzháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 找不着 là gì?

Âm Hán Việt của 找不着 là "trảo bất trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.