TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

找不着北

zhǎobuzháoběi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 找不著北

Âm Hán Việt TRẢO BẤT TRƯỚC BẮC

找不着北 nghĩa là Bị bối rối và mất phương hướng.

Nghĩa của 找不着北

zhǎobuzháoběi

TRẢO BẤT TRƯỚC BẮCCụm từphồn thể 找不著北
  1. Bị bối rối và mất phương hướng

Câu hỏi thường gặp

找不着北 nghĩa là gì?

找不着北 (zhǎobuzháoběi) nghĩa là Bị bối rối và mất phương hướng.

找不着北 đọc thế nào?

找不着北 đọc là zhǎobuzháoběi (pinyin).

Âm Hán Việt của 找不着北 là gì?

Âm Hán Việt của 找不着北 là "trảo bất trước bắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.