TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

找机会

zhǎojīhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 找機會

Âm Hán Việt TRẢO CƠ HỘI

找机会 nghĩa là tìm cơ hội.

Nghĩa của 找机会

zhǎojīhuì

TRẢO CƠ HỘIphồn thể 找機會
  1. Tìm cơ hội

Câu hỏi thường gặp

找机会 nghĩa là gì?

找机会 (zhǎojīhuì) nghĩa là tìm cơ hội.

找机会 đọc thế nào?

找机会 đọc là zhǎojīhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 找机会 là gì?

Âm Hán Việt của 找机会 là "trảo cơ hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.