TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

找碴儿

zhǎochár giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 找碴兒

找碴儿 nghĩa là gây sự, tìm lỗi.

Nghĩa của 找碴儿

zhǎochár

phồn thể 找碴兒
  1. Gây sự
  2. Tìm lỗi
  3. Xét nét

Câu hỏi thường gặp

找碴儿 nghĩa là gì?

找碴儿 (zhǎochár) nghĩa là gây sự, tìm lỗi.

找碴儿 đọc thế nào?

找碴儿 đọc là zhǎochár (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.