TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

找补

zhǎobu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 找補

Âm Hán Việt TRẢO BỔ

找补 nghĩa là bù đắp, bù vào.

Nghĩa của 找补

zhǎobu

TRẢO BỔĐộng từphồn thể 找補
  1. Bù đắp
  2. Bù vào
  3. Bổ sung
  4. Thêm

Câu hỏi thường gặp

找补 nghĩa là gì?

找补 (zhǎobu) nghĩa là bù đắp, bù vào.

找补 đọc thế nào?

找补 đọc là zhǎobu (pinyin).

Âm Hán Việt của 找补 là gì?

Âm Hán Việt của 找补 là "trảo bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.