TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

找茬

zhǎochá giọng máy của trình duyệt

找茬 nghĩa là bắt lỗi, tìm điểm khác.

Nghĩa của 找茬

zhǎochá

  1. Bắt lỗi
  2. Tìm điểm khác
  3. Xét nét
  4. Gây sự
  5. Tìm kiếm phàn nàn

Câu hỏi thường gặp

找茬 nghĩa là gì?

找茬 (zhǎochá) nghĩa là bắt lỗi, tìm điểm khác.

找茬 đọc thế nào?

找茬 đọc là zhǎochá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.