TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

找辙

zhǎozhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 找轍

Âm Hán Việt TRẢO TRIỆT

找辙 nghĩa là tìm cớ.

Nghĩa của 找辙

zhǎozhé

TRẢO TRIỆTphồn thể 找轍
  1. Tìm cớ

Câu hỏi thường gặp

找辙 nghĩa là gì?

找辙 (zhǎozhé) nghĩa là tìm cớ.

找辙 đọc thế nào?

找辙 đọc là zhǎozhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 找辙 là gì?

Âm Hán Việt của 找辙 là "trảo triệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.