TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承乏

chéngfá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỪA PHẠP

承乏 nghĩa là Chấp nhận vị trí một cách tạm thời, khi không có ứng viên đủ năng lực hơn (cách nói khiêm tốn).

Nghĩa của 承乏

chéngfá

THỪA PHẠPĐộng từ
  1. Chấp nhận vị trí một cách tạm thời, khi không có ứng viên đủ năng lực hơn (cách nói khiêm tốn)

Câu hỏi thường gặp

承乏 nghĩa là gì?

承乏 (chéngfá) nghĩa là Chấp nhận vị trí một cách tạm thời, khi không có ứng viên đủ năng lực hơn (cách nói khiêm tốn).

承乏 đọc thế nào?

承乏 đọc là chéngfá (pinyin).

Âm Hán Việt của 承乏 là gì?

Âm Hán Việt của 承乏 là "thừa phạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.