TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承付

chéngfù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỪA PHÓ

承付 nghĩa là hứa thanh toán.

Nghĩa của 承付

chéngfù

THỪA PHÓĐộng từ
  1. Hứa thanh toán

Câu hỏi thường gặp

承付 nghĩa là gì?

承付 (chéngfù) nghĩa là hứa thanh toán.

承付 đọc thế nào?

承付 đọc là chéngfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 承付 là gì?

Âm Hán Việt của 承付 là "thừa phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.