TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承受

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chéngshòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỪA THỤ

承受 nghĩa là chịu đựng, chống đỡ.

Nghĩa của 承受

chéngshòu

THỪA THỤĐộng từ
  1. Chịu đựng
  2. Chống đỡ
  3. Thừa kế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 承受

Đồng nghĩa

Từ ghép có 承受

Câu hỏi thường gặp

承受 nghĩa là gì?

承受 (chéngshòu) nghĩa là chịu đựng, chống đỡ.

承受 đọc thế nào?

承受 đọc là chéngshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 承受 là gì?

Âm Hán Việt của 承受 là "thừa thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.