TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承头

chéngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承頭

Âm Hán Việt THỪA ĐẦU

承头 nghĩa là chịu trách nhiệm.

Nghĩa của 承头

chéngtóu

THỪA ĐẦUphồn thể 承頭
  1. Chịu trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

承头 nghĩa là gì?

承头 (chéngtóu) nghĩa là chịu trách nhiệm.

承头 đọc thế nào?

承头 đọc là chéngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 承头 là gì?

Âm Hán Việt của 承头 là "thừa đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.