TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承平

chéngpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỪA BÌNH

承平 nghĩa là Hòa bình và thịnh vượng.

Nghĩa của 承平

chéngpíng

THỪA BÌNHTính từ
  1. thời kỳ Hòa bình và thịnh vượng
  2. Yên bình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 承平

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

承平 nghĩa là gì?

承平 (chéngpíng) nghĩa là Hòa bình và thịnh vượng.

承平 đọc thế nào?

承平 đọc là chéngpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 承平 là gì?

Âm Hán Việt của 承平 là "thừa bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.