TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承审法官

chéngshěnfǎguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承審法官

Âm Hán Việt THỪA THẨM PHÁP QUAN

承审法官 nghĩa là thẩm phán xét xử.

Nghĩa của 承审法官

chéngshěnfǎguān

THỪA THẨM PHÁP QUANphồn thể 承審法官
  1. Thẩm phán xét xử

Câu hỏi thường gặp

承审法官 nghĩa là gì?

承审法官 (chéngshěnfǎguān) nghĩa là thẩm phán xét xử.

承审法官 đọc thế nào?

承审法官 đọc là chéngshěnfǎguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 承审法官 là gì?

Âm Hán Việt của 承审法官 là "thừa thẩm pháp quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.